鲍肆

bảo tứ

Hán Việt: bảo tứ

Tổng quan

Cấu tạo: (bảo) + (tứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣醃魚的店鋪。比喻小人聚集的惡劣環境。《楚辭.東方朔.七諫.沉江》:「聯蕙芷以為佩兮,過鮑肆而失香。」《抱朴子.外篇.良規》:「俗儒沉淪鮑肆,困於詭辯。」