bāo bảo

Hán Việt: bảo · Pinyin: bāo

Tổng quan

họ [Bao4] bào ngư

鲍耶 · 鲍鱼 · 鲍威尔 · 鲍狄埃 · 鲍罗丁 · 鲍罗廷 · 鲍德里亚 · 杏鲍菇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbào
Hán Việtbảo
Quảng Đôngbaau1
Chú âmㄅㄠˋ
Hán ngữ Trung cổbraux
Phản thiết部巧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鮑
  • Thiều Chửu Cá ướp, mùi tanh lại thối. Vì thế những nơi dơ dáy xấu xa gọi là {bảo ngư chi tứ} [鮑魚之肆]. Một thứ cá có mai, ta gọi là {bào ngư} [鮑魚].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲍 盐腌的鱼 如入鲍鱼之肆,久而不闻其臭。--《孔子家语·六本》 又如鲍舍(存放鲍鱼的房舍);鲍室(存放鲍鱼的房室);鲍肆(鲍鱼之肆。卖盐渍鱼的商店。比喻小人聚居之所) 鲍鱼,鳆鱼的别名。即石决明 腹足纲前鳃亚纲鲍科鲍属海产贝类 古代鞣制皮革的工人 姓 鲍老 鲍 bào ①见【鲍鱼】。 ②姓。 【鲍罗廷】(1884-1951)俄国人。1903年加入俄国社会民主工党。1923年任共产国际驻华代表。曾帮助孙中山改组国民党,筹组黄埔军校,促进国共合作。1927年参加中共五大后回国◇从事外文出版工作。 【鲍叔牙】春秋时齐国大夫。生卒年不详。以能了解别人著称。少时…

Eng

  • CC-CEDICT surname Bao
  • CC-CEDICT abalone

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】薄巧切【集韻】【韻會】【正韻】部巧切,𠀤音抱。【說文】饐魚也。【玉篇】漬魚也。今謂裛魚。【釋名】鮑魚,鮑,腐也,埋藏奄使腐臭也。【急就篇註】鮑亦海魚,加之以鹽,而不乾者也。【周禮·天官·籩人】膴,鮑魚,鱐。【註】鮑者,於楅室中糗乾之,出於江淮也。【史記·貨殖傳】鮑千鈞。【註】鮑,膊魚也。謂破開中,頭尾不相離爲鮑,謂之膊關者也。【周語】鮑魚不登俎豆。【家語】與不善人居,如入鮑魚之肆,久而不聞其臭。又姓。【左傳·莊十四年註】鮑叔牙,小白之傅。【齊語】鮑叔牙,齊大夫姒姓之後。又與鞄同。【周禮·冬官考工記】攻皮之工,函,鮑。【註】鮑,或書爲鞄。蒼頡篇有鞄𠤦。又【集韻】披交切,音拋。魚名。又【集韻】班交切,音包。人名。楚有申鮑胥。通作包。

Thuyết Văn

饐魚也。 从魚。包聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

饐、飯傷溼也。故鹽魚溼者爲饐魚。周禮籩人有鮑。注云。鮑者、於𤐧室中𤐧乾之。出於江淮。師古注漢書曰。鮑、今之䱒魚也。鄭以爲於煏室乾之。非也。秦始皇載鮑亂臭、則是䱒魚耳。而煏室乾者、本不臭也。䱒於業反。按玉篇作裛魚。皆當作浥耳。浥、溼也。釋名曰。鲍、腐也。埋藏淹使腐臭也。 薄巧切。古音在三部。

【鮑】 (bảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 包 (bao) Phiên thiết: Bạc xảo thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 巧 (xảo) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: baọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蚫 · 鲍 · 鲍 · 鮑 · 鲍 · 鮑