鯁喉
ngạnh hầu
Hán Việt: ngạnh hầu · Pinyin: gěng hóu
Tổng quan
bị mắc nghẹn bởi thức ăn, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị mắc nghẹn bởi thức ăn, v.v.
Eng
- CC-CEDICT to choke on a piece of food etc
- Cihui to choke on a piece of food etc