鯁

gěngngạnhNôm ngạnh

Hán Việt: ngạnh · Pinyin: gěng · Nôm: ngạnh

Tổng quan

Cũng như chữ ngạnh [鯁]

鯁1. · 鯁2. · 骨鯁 · 鯁亮 · 鯁介 · 鯁切 · 鯁咽 · 鯁噎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingěng
Hán Việtngạnh
Âm Nômngạnh
Quảng Đônggaang2
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc경
Chú âmㄊㄣˊ
Hán ngữ Trung cổkrangx
Phản thiết古杏切
Thanh mẫu見
Vận梗
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xương cá. Hóc xương cá. Người trung trực không a dua nịnh nọt ai gọi là ngạnh [鯁] hay cốt ngạnh [骨鯁]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngạnh ngạnh cá [Eng: barbed fin]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.魚骨、魚刺。《說文解字.魚部》:「鯁,魚骨也。」 2.禍害。《國語.晉語六》:「今治政而內亂,不可謂德; 除鯁而避彊,不可謂刑。」《後漢書.卷六五.段熲傳》:「昔先零作寇,……始服終叛,至今為鯁。」 [動] 1.魚骨刺在喉嚨中。《廣韻.上聲.梗韻》:「鯁,刺在喉。」如:「骨鯁在喉,不吐不快。」《禮記.內則》「魚去乙」句下漢.鄭玄.注:「今東海容魚有骨名乙,在目旁,狀如篆乙,食之鯁人不可出。」 2.阻塞不通。南朝梁.庾肩吾〈亂後行經吳郵亭詩〉:「獯戎鯁伊洛,雜種亂轘轅。」宋.蘇軾〈張文定公墓誌銘〉:「餉道一鯁,兵安所仰食?」 [形] 正直、耿直。《史記.卷八六.刺客傳.專諸傳》:「方今吳外困于楚,而內空無骨鯁之臣,是無如我何。」《隋書.卷三九.陰壽傳》:「性剛鯁,有不可奪之志。」

Eng

  • CC-CEDICT to choke on a piece of food, (literary) a fish bone lodged in one's throat
  • JMdict small fish bone stuck in one's throat

ja

  • JMdict 鯁(のぎ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古杏切,音梗。【說文】食骨留咽中也。【註】徐鍇曰:古有骨骾之臣,遇事敢刺骾,不從俗也。【晉書·崔洪傳】骨骾不同於物。【集韻】通作鯁。

Thuyết Văn

食骨畱咽中也。 从骨。㪅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晉語。⺊籒曰。狹以銜骨。韋曰。骨所以鯁刺人也。忠言逆耳。如食骨在喉。故云骨骾之臣。漢書巳下皆作骨鯁。字從魚。謂畱咽者魚骨挍多也。依說文則鯁訓魚骨。骨畱咽中當作骾。按自髑至體皆言人骨。體者、緫上文言之也。髍者、人骨之病也。骼骴二文、則禽獸之骨。骾者、人哽於物。骨主謂人。故其字非人骨而從骨。其次則必先於駱骴也。 古杏切。古音在十部。

【骾】 (ngạnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) , Thanh phù (聲符): 㪅 (canh) Phiên thiết: Cổ hạnh thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 杏 (hạnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cảng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thực (Đồ để ăn. Các loài t) cốt (Xương) lưu (Dùng như chữ lưu [) yết (Cổ họng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦛟 · 𩩹 · 𩹐 · 挭 · 骾 · 鯁 · 鲠 · 鲠 · 挭 · 骾 · 鯁 · 鲠