鯨鯊

jīng shā kình sa

Hán Việt: kình sa · Pinyin: jīng shā

Tổng quan

cá mập voi

Cấu tạo: (kình) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá mập voi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼,体长可达20米,是现代最大的一种鱼。灰褐色或青褐色,有许多黄色斑纹。口宽大,牙小。性温顺,吃浮游生物和小鱼。皮可以制革,肝熬的油供工业上用。

Eng

  • CC-CEDICT whale shark (Rhincodon typus)
  • Cihui whale shark (Rhincodon typus)