jīng kình

Hán Việt: kình · Pinyin: jīng

Tổng quan

cá voi

鯨吞 · 鯨音 · 鯨須 · 鯨魚 · 鯨鯢 · 鯨鱷 · 鯨1. · 鯨2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việtkình
Quảng Đôngking4
Mân Namkiang1
Nhật BảnKUJIRA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổgieng
Baxter-Sagart[g]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[g]raŋ
Phản thiết渠良切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá kình (voi). Hình tuy giống cá mà thực ra thuộc về loài thú. Có con to dài đến tám chín mươi thước. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Ngao phụ xuất sơn sơn hữu động, Kình du tắc hải hải vi trì} [鰲負出山山有洞, 鯨遊塞海海爲池] (Long Đại Nham [龍袋岩]) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp b…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kềnh lăn kềnh [Eng: to fall on one's back]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: kình Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物門哺乳綱鯨目。生活在海洋中,胎生,是現今世界上最大的動物。外形像魚,用肺呼吸,鼻孔位於頭頂上,故常露出水面呼吸。皮、肉可食,脂肪可製油,亦供醫藥及工業之用。俗稱為「鯨魚」。

Eng

  • CC-CEDICT whale

ja

  • JMdict whale (Cetacea spp.)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠京切,音擎。【說文】本作䲔,海大魚也。【玉篇】魚之王。【古今注】鯨魚者,海魚也。大者長千里,小者數十丈。其雌曰鯢,大者亦長千里,眼如明月珠。互詳鯢字註。【後漢·班固傳】於是發鯨魚,鏗華鐘。【註】海岸中有大魚名鯨。又有獸名蒲牢。蒲牢素畏鯨魚,鯨魚擊蒲牢,蒲牢輒大鳴。凡鐘欲令其聲大者,故作蒲牢於其上,撞鐘者名爲鯨魚。又【西京雜記】漢武刻石爲鯨,置昆明池,每雷雨,魚常鳴吼,鱗鬣皆動。【杜甫詩】石鯨鱗甲動秋風。又【集韻】渠良切,音彊。義同。

Thuyết Văn

䲔或从京。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古京音如姜。

【鯨】 (kình) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 京 (kinh (To. Chỗ vua đóng đô )) Nghĩa: canh hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䲔 · 𩼃 · 鲸 · 鲸 · 鲸