鯨

jīngkìnhNôm kình

Hán Việt: kình · Pinyin: jīng · Nôm: kình

Tổng quan

Cá kình (voi). Hình tuy giống cá mà thực ra thuộc về loài thú. Có con to dài đến tám chín mươi thước. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Ngao phụ xuất sơn sơn hữu động, Kình d…

鯨吞 · 鯨音 · 鯨須 · 鯨魚 · 鯨鯢 · 鯨鱷 · 鯨1. · 鯨2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việtkình
Âm Nômkềnh
Quảng Đôngking4
Mân Namkiang1
Nhật BảnKUJIRA
Hàn Quốc경
Chú âmㄐㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổgieng
Baxter-Sagart[g]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[g]raŋ
Phản thiết渠良切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá kình (voi). Hình tuy giống cá mà thực ra thuộc về loài thú. Có con to dài đến tám chín mươi thước. Nguyễn Trãi [阮廌] : Ngao phụ xuất sơn sơn hữu động, Kình du tắc hải hải vi trì [鰲負出山山有洞, 鯨遊塞海海爲池] (Long Đại Nham [龍袋岩]) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kình 鯨 / 䲔 dt. chày hình con cá kình, dùng để gióng chuông. Truyền thuyết rằng con bồ lao (một trong chín con của rồng) rất sợ cá kình, khi gặp thì cất tiếng kêu rất lớn [Phạm Đình Hổ 1997]. Trên chuông thường đúc đôi bồ lao làm quai treo, nên chuông còn được gọi là bồ lao. Bồ lao khi đánh bằng chày kình thì sẽ kêu tiếng lớn. Nguyệt mọc đầu non kình dỏi tiếng, khói tan mặt nước thẩn không lầu. (Ngôn chí 19.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kình kình ngư [Eng: whale]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kềnh lăn kềnh [Eng: to fall on one's back]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: kình Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物門哺乳綱鯨目。生活在海洋中,胎生,是現今世界上最大的動物。外形像魚,用肺呼吸,鼻孔位於頭頂上,故常露出水面呼吸。皮、肉可食,脂肪可製油,亦供醫藥及工業之用。俗稱為「鯨魚」。

Eng

  • CC-CEDICT whale
  • JMdict whale (Cetacea spp.)

ja

  • JMdict 鯨(くじら)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠京切,音擎。【說文】本作䲔,海大魚也。【玉篇】魚之王。【古今注】鯨魚者,海魚也。大者長千里,小者數十丈。其雌曰鯢,大者亦長千里,眼如明月珠。互詳鯢字註。【後漢·班固傳】於是發鯨魚,鏗華鐘。【註】海岸中有大魚名鯨。又有獸名蒲牢。蒲牢素畏鯨魚,鯨魚擊蒲牢,蒲牢輒大鳴。凡鐘欲令其聲大者,故作蒲牢於其上,撞鐘者名爲鯨魚。又【西京雜記】漢武刻石爲鯨,置昆明池,每雷雨,魚常鳴吼,鱗鬣皆動。【杜甫詩】石鯨鱗甲動秋風。又【集韻】渠良切,音彊。義同。

Thuyết Văn

䲔或从京。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古京音如姜。

【鯨】 (kình) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 京 (kinh (To. Chỗ vua đóng đô )) Nghĩa: canh hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䲔 · 𩼃 · 鲸 · 鲸 · 鲸