鳏寡
quan quả
Hán Việt: quan quả
Tổng quan
gười đàn ông goá vợ và người đàn bà goá chồng. Cũng chỉ người không nơi nương tựa. Gia huấn ca của Nguyễn Trãi có câu: »Thương người quan quả cô đơn, Thương người đói rét lầm than kêu đường«. quan quả quan quả ☆Người đàn ông goá vợ và người đàn bà goá chồng. Cũng chỉ người không nơi nương tựa. Gia huấn ca của Nguyễn Trãi có câu: »Thương người quan quả cô đơn, Thương người đói rét lầm than kêu đườn…
Nghĩa
Việt
- Cihui gười đàn ông goá vợ và người đàn bà goá chồng. Cũng chỉ người không nơi nương tựa. Gia huấn ca của Nguyễn Trãi có câu: »Thương người quan quả cô đơn, Thương người đói rét lầm than kêu đường«. quan quả quan quả ☆Người đàn ông goá vợ và người đàn bà goá chồng. Cũng chỉ người không…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年老而失去配偶的人。泛指孤獨無助的人。《孝經.孝治章》:「治國者不敢侮於鰥寡,而況於士民乎?」
ja
- JMdict widow and widower|lonely people