鰥寡
quan quả
Hán Việt: quan quả
Tổng quan
Người đàn ông goá vợ và người đàn bà goá chồng. Cũng chỉ người không nơi nương tựa. Gia huấn ca của Nguyễn Trãi có câu: »Thương người quan quả cô đơn, Thương người đói rét lầm than kêu đường«
年老而失去配偶的人。泛指孤獨無助的人。《孝經.孝治章》:「治國者不敢侮於鰥寡,而況於士民乎?」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年老而失去配偶的人。泛指孤獨無助的人。《孝經.孝治章》:「治國者不敢侮於鰥寡,而況於士民乎?」
Eng
- JMdict widow and widower
- JMdict lonely people
ja
- JMdict 鰥寡(かんか)
other
- Nguồn khác »Thương người quan quả cô đơn, Thương người đói rét lầm than kêu đường«