寡
quả
Hán Việt: quả · Pinyin: guǎ
Tổng quan
không đủ quả phụ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǎ |
|---|---|
| Hán Việt | quả |
| Quảng Đông | gwaa2 |
| Mân Nam | kuá |
| Nhật Bản | KA |
| Hàn Quốc | 과 |
| Chú âm | ˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruax |
| Baxter-Sagart | [C.k]ʷˤraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [C.k]ʷˤraʔ |
| Phản thiết | 古瓦切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ít. Năm mươi tuổi mà chưa có chồng gọi là {quả}. Góa chồng. Nguyễn Du [阮攸] : {Nại hà vũ quả nhi khi cô} [奈何侮寡而欺孤] (Cựu Hứa đô [舊許都]) Sao lại đi lừa vợ góa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo [曹操]) ? Lời nói nhún mình. Các vua chư hầu ngày xưa tự xưng mình là {quả nhân} [寡人] ngh…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm goá goá bụa [Eng: widowhood]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quả Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: goá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: goá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 少。《說文解字.宀部》:「寡,少也。」如:「沉默寡言」、「寡不敵眾」。《易經.繫辭下》:「吉人之辭寡,躁人之辭多。」 [名] 丈夫已死的婦女。《詩經.小雅.鴻鴈》:「爰及矜人,哀此鰥寡。」《禮記.禮運》:「矜寡孤獨廢疾者,皆有所養。」 [代] 古代王侯的自稱。《孟子.梁惠王上》:「寡人之於國也,盡心焉耳矣。」漢.趙岐.注:「王侯自稱孤寡。」元.關漢卿《單刀會》第三折:「俺哥哥稱孤道寡世無雙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寡〈形〉 少;缺少 寡,少也。--《说文》 曹操比于袁绍,则名微而众寡。--《三国志·诸葛亮传》 不患寡而患不均。--《论语·季氏》 又如寡尤(少犯错误);寡功(功效少);寡见(见识少);寡交(与人交往少) 孤独;孤单 寡,独也。--《广雅·释诂三》 生成及彊而寡。--《左传·襄公二十七年》 南面称寡。--《吕氏春秋·士容》 自谓孤寡。--《老子》 又如寡老(孤独的老人);寡孤(孤独,孤寂);寡女(独居无偶的妇女);寡立(犹独立;孤单);寡草(孤生的草) 弱小 寡guǎ ⒈少~不敌众。~见少闻。优柔~断。 ⒉死了丈夫~妇。新~。 ⒊〈古〉君主的自称~人。
Eng
- CC-CEDICT few|scant|widowed
ja
- JMdict minority|small numbers|unmarried person|widow|widower
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古瓦切,瓜上聲。【說文】少也。从宀頒。頒,分賦也。宀分故爲少也。【爾雅·釋詁】罕也。【易·謙卦】君子以裒多益寡,稱物平施。【繫辭】吉人之辭寡。 又【釋名】倮也。倮然單獨也。【書·梓材】至于敬寡。【周禮·夏官·大司馬】以九伐之法正邦國,馮弱犯寡則𤯝之。 又【大戴禮】五十無夫曰寡。又凡孀嫠皆曰寡婦。又無夫無婦𠀤謂之寡。丈夫曰索,婦女曰嫠。 又王侯謙稱。【禮·曲禮】諸侯自稱曰寡人。【論語】稱諸異邦曰寡小君,皆言寡德也。 又【詩·大雅】𠛬于寡妻。【註】嫡妻也。【箋】寡有之妻,言賢也。【疏】嫡妻惟一,故言寡。 又叶公戸切,音古。【詩·小雅】爰及矜人,哀此鰥寡。叶上野羽。野音暑。又【大雅】不侮矜寡。叶上吐下禦。 又叶古火切,音果。【陸雲·歲暮賦】歲難除而易逝兮,情艱多而泰寡。年有來而棄子兮,時無算而非我。【正字通】本作寡。【正譌】俗从力作寡,非。寡字下从力作。 考證:〔【論語】夫人自稱曰寡小君。〕 謹照原文改稱諸異邦曰寡小君。
Thuyết Văn
少也。 从宀頒。頒、分也。 宀分故爲少也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸之凡倮然、單獨皆曰寡。 先鄭注周禮曰。頒讀爲班布之班。謂分賜也。按頒之本訓大頭也。此云頒、分也。謂叚借。 依韵會所據小徐本訂。宀分者、合於上而分於下也。故始多而終少。古瓦切。古音在五部。
【寡】 (quả) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀頒 (miên ban) Phiên thiết: Cổ ngõa thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 瓦 (ngõa) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: coả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiểu (Ít.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠆣 · 𡩼 · 𡪍 · 𧵿 · 𫳜 · 關 · 關