鳞鳞皴皴

lân lân thuân thuân

Hán Việt: lân lân thuân thuân

Tổng quan

LÂN LÂN THUÂN THUÂN Gọi tắt: Lân Thuân(鱗皴). HĐNL q. 1 ghi: 除夜小參,拈拄杖: ‘……及乎世界成立,佛祖出興,依舊鱗鱗皴皴,栗栗楖楖。 Đêm trừ tịch tiểu tham, giơ cây gậy lên: . .. Cho đến thế giới thành lập, Phật Tổ xuất hiện, y như trước cây gậy da dẻ sần sùi.

Cấu tạo: (lân) + (lân) + (thuân) + (thuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÂN LÂN THUÂN THUÂN Gọi tắt: Lân Thuân(鱗皴). HĐNL q. 1 ghi: 除夜小參,拈拄杖: ‘……及乎世界成立,佛祖出興,依舊鱗鱗皴皴,栗栗楖楖。 Đêm trừ tịch tiểu tham, giơ cây gậy lên: . .. Cho đến thế giới thành lập, Phật Tổ xuất hiện, y như trước cây gậy da dẻ sần sùi.