鳞鳞鬣鬣

lân lân liệp liệp

Hán Việt: lân lân liệp liệp

Tổng quan

LÂN LÂN LIỆP LIỆP Dụ chỉ vỏ cành lá của cây tùng giống như vẩy và lông của con rồng. Kệ Tụng-Sàng Bình Quái Tùng trong HĐNL q. 7 ghi: 蛟干虯枝巧作蟠, 鱗鱗鬣鬣自生寒。 Thuồng luồng rồng nhỏ khéo cuộn tròn, Nhánh lá cây tùng bị lạnh co.

Cấu tạo: (lân) + (lân) + (liệp) + (liệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÂN LÂN LIỆP LIỆP Dụ chỉ vỏ cành lá của cây tùng giống như vẩy và lông của con rồng. Kệ Tụng-Sàng Bình Quái Tùng trong HĐNL q. 7 ghi: 蛟干虯枝巧作蟠, 鱗鱗鬣鬣自生寒。 Thuồng luồng rồng nhỏ khéo cuộn tròn, Nhánh lá cây tùng bị lạnh co.