魯麟 lǔ lín · lỗ lân Hán Việt: lỗ lân · Pinyin: lǔ lín Tổng quan Cấu tạo: 魯 (lỗ) + 麟 (lân)Pinyinlǔ línHán Việtlỗ lânCấu tạo魯 + 麟 · lỗ + lân nghĩa thành phần: lỗ + lân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指春秋鲁哀公十四年所猎获的麒麟。相传孔子感获麟,《春秋》至此而辍笔。Tân Hoa Tự Điển 1.指春秋鲁哀公十四年所猎获的麒麟。相传孔子感获麟,《春秋》至此而辍笔。