魯
lỗNôm sỗ
Hán Việt: lỗ · Pinyin: lǔ · Nôm: sỗ
Tổng quan
Đần độn. Tư chất không được sáng suốt lanh lợi gọi là lỗ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǔ |
|---|---|
| Hán Việt | lỗ |
| Âm Nôm | lõ |
| Quảng Đông | lou5 |
| Mân Nam | lóo |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄌㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lox |
| Baxter-Sagart | [r]ˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤaʔ |
| Phản thiết | 郞古切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đần độn. Tư chất không được sáng suốt lanh lợi gọi là lỗ. Nước Lỗ [魯], thuộc vùng Sơn Đông [山東] bây giờ. Nguyễn Du [阮攸] : Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư [何處聖賢松柏下, 別城絃誦魯鄒餘] (Đông lộ [東路]) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào ? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nhỗ nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) [Eng: impolite]
- Giản Dị Hán Nôm sỗ sỗ sàng [Eng: insolent, saucy, impertinent]
- Giản Dị Hán Nôm lõ mũi lõ [Eng: foolish, stupid, rash; vulgar]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lỗ nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi [Eng: foolish, stupid, rash; vulgar]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lõ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 愚鈍、笨拙。如:「魯鈍」。《論語.先進》:「參也魯。」三國魏.何晏.集解:「孔曰:『魯,鈍也。』」清.全祖望〈呂語集粹序〉:「言先生少時甚魯,讀書不能成誦。」 [名] 1.國名。參見「魯國」條。 2.大陸地區山東省的簡稱。 3.姓。如戰國時齊國有魯仲連,三國時吳國有魯肅。
Eng
- CC-CEDICT surname Lu, Lu, an ancient state of China 魯國, 鲁国[Lu3 guo2], Lu, short name for Shandong 山東, 山东[Shan1 dong1]
- CC-CEDICT (bound form) crass, stupid, rude, (used to represent the sounds of ru, lu etc in loanwords)
- JMdict Lu (Chinese vassal state existing during the Spring and Autumn period)
ja
- JMdict 魯(ろ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𣥐【廣韻】【正韻】郞古切【集韻】【韻會】籠五切,𠀤音虜。【說文】鈍詞也。【論語】參也魯。【何晏註】魯,鈍也。曾子性遲鈍。又國名。【詩·魯頌譜】魯者,少昊摯之墟也。【前漢·地理志】周興,以少昊之虛曲阜封周公子伯禽爲魯侯,以爲周公主。【釋名】魯,魯鈍也。國多山水,民性樸魯也。又姓。【廣韻】伯禽之後,以國爲姓,出扶風。又複姓有魯步氏。又【集韻】旅,古作魯。註詳方部六畫。
Thuyết Văn
鈍䛐也。 从白。魚聲。 論語曰。參也魯。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孔注論語曰。魯、鈍也。左傳。魯人以爲敏。謂鈍人也。釋名曰。魯、魯鈍也。國多山水。民性樸鈍。按椎魯、鹵莽皆卽此。 各本作鮺省聲。按鮺从差省聲。在古音十七部。今之歌麻韵。魯字古今音皆在五部。𧀦櫓字用爲龤聲。古文以旅爲魯。則鮺爲淺人妄改也。今正。郞古切。五部。 先進篇文。
【魯】(lỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) , Thanh phù (聲符): 魚 (ngư) Phiên thiết: 郞古切 → lang + cổ Dị thể: Cổ văn: 以旅爲魯 Nghĩa: 鈍䛐 vậy。 từ bạch (trắng)。魚 thanh。 『Luận Ngữ』viết: 。參 vậy魯。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢻛 · 𣥐 · 𣥓 · 𩶑 · 𭦌 · 鲁 · 鲁 · 鲁