lỗ

Hán Việt: lỗ · Pinyin:

Tổng quan

họ [Lu3] Lỗ, một nước cổ đại của Trung Quốc 魯國 鲁国[Lu3guo2] Lỗ, tên gọi tắt của Sơn Đông 山東 山东[Shan1dong1] (dạng kết hợp) thô lỗ ngốc nghếch thô kệch (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)

魯直 · 魯莽 · 魯錢 · 魯魚 · 魯1. · 魯2. · 魯班尺 · 魯達羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlỗ
Quảng Đônglou5
Mân Namlóo
Nhật BảnOROKA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨˇ
Hán ngữ Trung cổlox
Baxter-Sagart[r]ˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤaʔ
Phản thiết郞古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đần độn. Tư chất không được sáng suốt lanh lợi gọi là {lỗ}. Nước Lỗ [魯], thuộc vùng Sơn Đông [山東] bây giờ. Nguyễn Du [阮攸] : {Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư} [何處聖賢松柏下, 別城絃誦魯鄒餘] (Đông lộ [東路]) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào ? Trong thàn…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lõ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 愚鈍、笨拙。如:「魯鈍」。《論語.先進》:「參也魯。」三國魏.何晏.集解:「孔曰:『魯,鈍也。』」清.全祖望〈呂語集粹序〉:「言先生少時甚魯,讀書不能成誦。」 [名] 1.國名。參見「魯國」條。 2.大陸地區山東省的簡稱。 3.姓。如戰國時齊國有魯仲連,三國時吳國有魯肅。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lu|Lu, an ancient state of China 魯國|鲁国[Lu3 guo2]|Lu, short name for Shandong 山東|山东[Shan1 dong1]
  • CC-CEDICT (bound form) crass|stupid|rude|(used to represent the sounds of ru, lu etc in loanwords)

ja

  • JMdict Lu (Chinese vassal state existing during the Spring and Autumn period)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𣥐【廣韻】【正韻】郞古切【集韻】【韻會】籠五切,𠀤音虜。【說文】鈍詞也。【論語】參也魯。【何晏註】魯,鈍也。曾子性遲鈍。又國名。【詩·魯頌譜】魯者,少昊摯之墟也。【前漢·地理志】周興,以少昊之虛曲阜封周公子伯禽爲魯侯,以爲周公主。【釋名】魯,魯鈍也。國多山水,民性樸魯也。又姓。【廣韻】伯禽之後,以國爲姓,出扶風。又複姓有魯步氏。又【集韻】旅,古作魯。註詳方部六畫。

Thuyết Văn

鈍䛐也。 从白。魚聲。 論語曰。參也魯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孔注論語曰。魯、鈍也。左傳。魯人以爲敏。謂鈍人也。釋名曰。魯、魯鈍也。國多山水。民性樸鈍。按椎魯、鹵莽皆卽此。 各本作鮺省聲。按鮺从差省聲。在古音十七部。今之歌麻韵。魯字古今音皆在五部。𧀦櫓字用爲龤聲。古文以旅爲魯。則鮺爲淺人妄改也。今正。郞古切。五部。 先進篇文。

【魯】(lỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) | Thanh phù (聲符): 魚 (ngư) Phiên thiết: 郞古切 → lang + cổ Dị thể: Cổ văn: 以旅爲魯 Nghĩa: 鈍䛐 vậy。 từ bạch (trắng)。魚 thanh。 『Luận Ngữ』viết: 。參 vậy魯。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢻛 · 𣥐 · 𣥓 · 𩶑 · 𭦌 · 鲁 · 鲁 · 鲁