鯤鵬
côn bằng
Hán Việt: côn bằng · Pinyin: kūn péng
Tổng quan
kun 鯤|鲲 và peng 鵬|鹏, loài vật thần thoại | peng, một loài chim khổng lồ hóa thân từ kun côn bằng (loài cá lớn và loài chim lớn trong truyền thuyết thời xưa, cũng chỉ loài đại bàng do loài cá côn hoá thành trong 'TiêuDao du' của Trang Tử)。古代傳說中的大魚和大鳥,也指鯤代成的大鵬鳥(見於《莊子·逍遙游》)。
Nghĩa
Việt
- Cihui kun 鯤|鲲 và peng 鵬|鹏, loài vật thần thoại | peng, một loài chim khổng lồ hóa thân từ kun côn bằng (loài cá lớn và loài chim lớn trong truyền thuyết thời xưa, cũng chỉ loài đại bàng do loài cá côn hoá thành trong 'TiêuDao du' của Trang Tử)。古代傳說中的大魚和大鳥,也指鯤代成的大鵬鳥(見於《莊子·逍遙游》)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 莊子所假託的大魚大鳥。見《莊子.逍遙遊》。用以比喻至大之物。南朝梁.武帝〈孝思賦〉:「察蟭螟於蚊睫,觀鯤鵬於北溟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代传说中的大鱼和大鸟。也指鲲化成的大鹏鸟(见于《庄子·逍遥游》)。
Eng
- CC-CEDICT kun 鯤|鲲[kun1] and peng 鵬|鹏[Peng2], mythological beasts|peng, a gigantic bird transformed from the kun
- Cihui kun 鯤|鲲 and peng 鵬|鹏, mythological beasts; peng, a gigantic bird transformed from the kun