péng bằng

Hán Việt: bằng · Pinyin: péng

Tổng quan

Bằng, chim lớn trong truyền thuyết chim phượng hoàng

鵬便 · 鵬圖 · 鵬程 · 鵬舉 · 鵬鯤 · 鵬鷃 · 鵬力 · 鵬噣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéng
Hán Việtbằng
Quảng Đôngpaang4
Mân Namphîng
Nhật BảnOOTORI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbong
Phản thiết蒲登切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim bằng. Ngày xưa cho là loài chim to nhất.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bằng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古書上記載的一種大鳥,傳說能一飛數千里。《莊子.逍遙遊》:「北冥有魚,其名為鯤,鯤之大不知其幾千里也,化而為鳥,其名為鵬,鵬之背不知其幾千里也。怒而飛,其翼若垂天之雲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鵬tú 1.一种与鼠同穴而居的鸟。

Eng

  • CC-CEDICT Peng, large fabulous bird|roc

ja

  • JMdict peng (giant bird said to transform from a fish)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】蒲登切,𠀤音朋。【玉篇】大鵬鳥也。【集韻】大鵬,鵾屬。【莊子·逍遥遊】鯤之大,不知其幾千里也,化而爲鳥,其名爲鵬。又【齊諧】鵬之徙於南溟,水擊三千里,摶扶摇而上九萬里。又【集韻】悲朋切,音𡹔。又【韻會】蒲弘切。義𠀤同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩿾 · 鹏 · 鹏