鳩居
cưu cư
Hán Việt: cưu cư
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ ở của con chim Cưu, tức chim tu hú. Tu hú vụng về, không biết làm tổ, tổ rất xấu xí. Chỉ ngôi nhà xấu xí của mình (nhún nhường) — Chỉ người ở nhờ, sự ở nhờ. Chim tu hú làm tổ vụng, ở không bền, hay đến ở nhờ tổ chim thước. cưu cư cưu cư ☆Chỗ ở của con chim Cưu, tức chim tu hú.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自謙家屋的簡陋。
Eng
- Cihui 鳩居 iūjū f.e. my humble home