鳩斂
cưu liễm
Hán Việt: cưu liễm · Pinyin: jiū liǎn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui om dân, tổ chức cuộc sống cho yên ổn và đánh thuế. Nhiệm vụ của vị quan khai cương lập ấp thời xưa. cưu liễm cưu liễm ☆Gom dân, tổ chức cuộc sống cho yên ổn và đánh thuế. Nhiệm vụ của vị quan khai cương lập ấp thời xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安集人民,收取賦稅。《新唐書.卷一五八.嚴震傳》:「震隨宜勸課,鳩斂有法,民不煩擾,而行在供億具焉。」
Eng
- Cihui 鳩斂 iūliǎn v. assemble people and collect taxes