鳩杖

jiū zhàng cưu trượng

Hán Việt: cưu trượng · Pinyin: jiū zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (cưu) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái gậy đầu khắc hình chim cưu cho người già chống. Chỉ tuổi già. Đời Hán, vua ban gậy chống có hình chim cưu cho người già 70 tuổi trở lên để tỏ lòng kính lão. cưu trượng cưu trượng ☆Cái gậy đầu khắc hình chim cưu cho người già chống. Chỉ tuổi già. Đời Hán, vua ban gậy chống có h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 杖端刻有鳩形的手杖。相傳鳩不會被食物噎到,故以鳩杖賜年高之人以扶老。見《續漢書志.第五.禮儀志中》。

Eng

  • Cihui 鳩杖 iūzhàng n. a staff with a pigeon-like handle M:²gēn/¹bǎ