鳩杖
cưu trượng
Hán Việt: cưu trượng · Pinyin: jiū zhàng
Tổng quan
1.杖头刻有鸠形的拐杖。
杖端刻有鳩形的手杖。相傳鳩不會被食物噎到,故以鳩杖賜年高之人以扶老。見《續漢書志.第五.禮儀志中》。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gậy đầu chim cưu
- Biên soạn 鳩杖 iūzhàng n. a staff with a pigeon-like handle M:²gēn/¹bǎ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 杖端刻有鳩形的手杖。相傳鳩不會被食物噎到,故以鳩杖賜年高之人以扶老。見《續漢書志.第五.禮儀志中》。
Eng
- Cihui 鳩杖 iūzhàng n. a staff with a pigeon-like handle M:²gēn/¹bǎ