鳩民

jiū mín cưu dân

Hán Việt: cưu dân · Pinyin: jiū mín

Tổng quan

Cấu tạo: (cưu) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụ họp dân chúng khai khẩn làm ăn — Cũng chỉ người tha hương, sống nhờ nơi khác như chim tu hú. cưu dân cưu dân ☆Tụ họp dân chúng khai khẩn làm ăn — Cũng chỉ người tha hương, sống nhờ nơi khác như chim tu hú.

Eng

  • Cihui 鳩民 iūmín v.o. assemble people peacefully