鳴聲

míng shēngminh thanh

Hán Việt: minh thanh · Pinyin: míng shēng

Tổng quan

tiếng hát; tiếng hót, bài hát, điệu hát, thơ ca, mua rẻ, (thông tục) rất tầm thường, không có gì quan trọng (vấn đề), không đáng được một xu, hát múa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời nói có tính chấ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.呼声; 叫声。

Cấu tạo: 鳴 (minh) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng kêu
  • Biên soạn 鳴聲 míngshēng n. cry (of birds/etc.)

Eng

  • Cihui 鳴聲 míngshēng n. cry (of birds/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

聲樂 · 聲價 · 聲優 · 聲像 · 聲勢 · 聲卡 · 聲名 · 聲吶