鳴聲
minh thanh
Hán Việt: minh thanh · Pinyin: míng shēng
Tổng quan
tiếng hát; tiếng hót, bài hát, điệu hát, thơ ca, mua rẻ, (thông tục) rất tầm thường, không có gì quan trọng (vấn đề), không đáng được một xu, hát múa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời nói có tính chất lẩn tránh, câu giải thích đánh trống lảng sự kêu inh tai, tiếng kêu inh tai (của sâu bọ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng hát; tiếng hót, bài hát, điệu hát, thơ ca, mua rẻ, (thông tục) rất tầm thường, không có gì quan trọng (vấn đề), không đáng được một xu, hát múa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời nói có tính chất lẩn tránh, câu giải thích đánh trống lảng sự kêu inh tai, tiếng kêu inh tai (c…
Eng
- Cihui 鳴聲 míngshēng n. cry (of birds/etc.)