鴞炙

xiāo zhìhào chích

Hán Việt: hào chích · Pinyin: xiāo zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓炙鸮鸟为食。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

烤鴞為食。語出《莊子.齊物論》:「見卵而求時夜,見彈而求鴞炙。」藉以比喻計思過早。

Cấu tạo: 鴞 (hào) + 炙 (chích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cú nướng
  • Biên soạn 鴞炙 iāozhì id. count one's chickens before they're hatched

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烤鴞為食。語出《莊子.齊物論》:「見卵而求時夜,見彈而求鴞炙。」藉以比喻計思過早。

Eng

  • Cihui 鴞炙 iāozhì id. count one's chickens before they're hatched

Từ liên quan

Gần nghĩa

炙叉 · 炙烤 · 炙熱 · 炙肉 · 炙酷 · 鴞叫 · 炙茄會 · 炙过的