鴨蛋
áp đản
Hán Việt: áp đản · Pinyin: yā dàn
Tổng quan
con vịt, vịt cái, thịt vịt,(thân mật) người yêu quí; người thân mến, (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg), người tàn tật, người què quặt, người vỡ nợ, người phá sản, người thất bại
1.鸭子产的卵。 2.比喻零。谓没有成绩。数目零,记作"○",状如鸭蛋,故有此喻。
1.鴨所產的卵。也稱為「鴨子兒」。 2.零分。如:「得了鴨蛋」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Trứng vịt
- Biên soạn 鴨蛋 yādàn* n. 1. duck's egg M:ge/²zhī/³dá 2. zero (score)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鴨所產的卵。也稱為「鴨子兒」。 2.零分。如:「得了鴨蛋」。
Eng
- Cihui 鴨蛋 yādàn* n. 1. duck's egg M:ge/²zhī/³dá 2. zero (score)