áp

Hán Việt: áp · Pinyin:

Tổng quan

vịt (LT:隻 只[zhi1]) (tiếng lóng) trai mại dâm

鴨絨 · 鴨脚 · 鴨黃 · 鴨兒梨 · 鴨嘴筆 · 鴨舌草 · 鴨蛋圓 · 鴨兒廣梨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtáp
Quảng Đôngaap3
Mân Namah
Nhật BảnKAMO
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổqrap
Phản thiết乙頰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con vịt. {Bảo áp} [寶鴨] cái lò huơng (có dạng như con vịt).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。鳥綱雁形目。嘴扁平,足短,趾間有蹼,善游水,但兩翼小,不能高飛。可分為家鴨、野鴨兩種。普通家鴨多為白色,野鴨為雜色。

Eng

  • CC-CEDICT duck (CL:隻|只[zhi1])|(slang) male prostitute

ja

  • JMdict duck|easy mark|sucker|sitting duck

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:鵪、𪁨【唐韻】烏甲切【集韻】【韻會】乙甲切,𠀤音押。【玉篇】小鳥也。【爾雅·釋鳥】舒鳧,騖。【註】鳧也。【禽經】鴨鳴呷呷,其鳴自呼,鳧能高飛,而鴨舒緩不能飛,故曰舒鳧。【廣雅】一名𩿣匹,亦作鴄。又水名,鴨淥。【唐書·地理志】馬訾水出白山,色若鴨頭,號鴨淥水,今鴨淥江也。又叶乙頰切,音謁。【蘇軾·畫鴈詩】徐行意自得,俯仰若有節。我衰寄江湖,我伴雜鵝鴨。又叶於質切,音乙。【蘇軾·岐亭詩】知我犯寒來,呼酒意頗急。拊掌動鄰里,遶村捉鵝鴨。【說文】从鳥甲聲。【玉篇】亦作𩿼,別作𪀌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩿼 · 𪀋 · 𪀌 · 𪁗 · 𪁨 · 鵪 · 鸭 · 鸭 · 鸭