鴨黃
áp hoàng
Hán Việt: áp hoàng · Pinyin: yā huáng
Tổng quan
vàng chanh
1.孵出不久的小鸭。身上有淡黄色的氄毛,故称。
小鴨。因小鴨毛色淡黃,故稱為「鴨黃」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vịt con
- Tần suất từ vàng tơ; vàng chanh
- Biên soạn duckling
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小鴨。因小鴨毛色淡黃,故稱為「鴨黃」。
Eng
- Cihui 鴨黃 āhuáng n. <topo.> duckling