鸿胪 hồng lư Hán Việt: hồng lư Tổng quan Cấu tạo: 鸿 (hồng) + 胪 (lư)Hán Việthồng lưCấu tạo鸿 + 胪 · hồng + lư nghĩa thành phần: hồng + lư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 職官名。周置大行人之職,秦稱為「典客」,北齊稱為「鴻臚寺」。主掌朝貢慶弔的贊導相禮。南朝梁.劉勰《文心雕龍.頌讚》:「故漢置鴻臚,以唱拜為讚,即古之遺語也。」