鵬鯤

péng kūn bằng côn

Hán Việt: bằng côn · Pinyin: péng kūn

Tổng quan

Cấu tạo: (bằng) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui him Bằng và cá Côn, hai loài vật cực lớn. Chỉ người tài giỏi có chí lớn. bằng côn bằng côn ☆Chim Bằng và cá Côn, hai loài vật cực lớn. Chỉ người tài giỏi có chí lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鵬鳥與鯤魚。語本《莊子.逍遙遊》:「北冥有魚,其名為鯤,鯤之大不知其幾千里也。化而為鳥,其名為鵬,鵬之背不知其幾千里也。」比喻最大的東西或英雄豪傑。唐.李白〈贈宣城趙太守悅〉詩:「溟海不振蕩,何由縱鵬鯤。」

Eng

  • Cihui 鵬鯤 éngkūn id. 1. the greatest thing 2. a very great personage