鶉服

thuần phục

Hán Việt: thuần phục

Tổng quan

Cấu tạo: (thuần) + (phục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鶉鳥尾巴光禿,似縫補的衣服,故以鶉服比喻破舊的衣服。唐.駱賓王〈寒夜獨坐遊子多懷簡知己〉詩:「鶉服長悲碎,蝸廬未卜安。」唐.權德輿〈祇役江西路上以詩代書寄內〉詩:「鶉服我久安,荊釵君所慕。」也作「鶉衣」。

Eng

  • Cihui 鶉服 húnfú n. ragged and patched clothing; shabbiness M:²jiàn