服

fúphụcNôm phục

Hán Việt: phục · Pinyin: fú · Nôm: phục

Tổng quan

Áo mặc. Như lễ phục [禮服] áo lễ, thường phục [常服] áo thường

服下 · 服丧 · 服事 · 服从 · 服仪 · 服众 · 服侍 · 服刑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfú
Hán Việtphục
Âm Nômphục
Quảng Đôngfuk6
Mân Namho̍k
Nhật BảnFUKU
Hàn Quốc복
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbiuk
Baxter-Sagart[b]ək
Hán ngữ Thượng cổ[b]ək
Phản thiết鼻墨切
Thanh mẫu並
Vận屋
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áo mặc. Như lễ phục [禮服] áo lễ, thường phục [常服] áo thường. Mặc áo, đội. Hán Thư [漢書] : Chu Công phục thiên tử chi miện, nam diện nhi triều quần thần [周公服天子之冕, 南面而朝群臣] (Vương Mãng truyện [王莽傳]) Chu Công đội mũ thiên tử, quay mặt về hướng nam hội họp các quan. Áo tang, trảm thôi [斬衰], tư thôi [齊衰], đại công [大功], tiểu công [小功], ti ma [緦麻] gọi là ngũ phục [五服]. Phục tòng. Như bội phục [佩服] vui lòng mà theo, không bao giờ quên. Luận ngữ [論語] : Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục [舉直錯諸枉, 則民服] (Vi chính [為政]) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng. Làm việc. Như…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phục 服 đgt. uống thuốc. Tam Quốc Chí có câu: “Bèn sắc hai thang, trước uống một thang.” (即作湯二升,先服一升). Thuốc tiên thường phục tử hà xa, Bồng đảo khôn tìm ngày tháng qua. (Tự thuật 118.1)‖ (Tự thán 78.6)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phục tin phục [Eng: to entrust]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc rồi uống ấm dần dần
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoà thuốc vào uống lại an tức thì
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ôn ôn nhi phục trong lòng hiện thay
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hỗn vào mấy thứ hoà điều
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phục Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phục Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phục Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.衣裝、衣裳的總稱。如:「制服」、「禮服」、「便服」。 2.喪衣。如古代居喪的服制,以斬衰、齊衰、大功、小功、緦麻為五服。《魏書.卷八七.節義傳.石文德傳》:「文德祖父苗以家財殯葬,持服三年,奉養宣妻二十餘載。」 3.喪事、居喪期間。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「吾欲與仲孺過魏其侯,會仲孺有服。」《紅樓夢》第九六回:「若說服裡娶親,當真使不得。」 4.量詞。計算中藥服用劑量的單位。如:「他吃了三服藥,病全好了。」 5.姓。如漢代有服徹。 [動] 1.穿著、穿戴。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「周公服天子之冕,南面而朝群臣。」 2.吃、進食。《禮記.曲禮下》:「醫不三世,不服其藥。」《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「即令更服丸藥,出入六日,病已。」 3.欽佩、順從。如:「佩服」、「心服口服」。《論語.為政》:「舉直錯諸枉,則民服。」 4.使折服、使降服。如:「以德服人」。 5.擔任、從事、承擔。如:「服役」、「服刑」。《論語.為政》:「有事,弟子服其勞,有酒食,先生饌。」 6.習慣、適應。如:「水土不服」。《楚辭.屈原.九章.思美人》:「固朕形之不服兮,然容與而狐疑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 服〈动〉 (会意。古文从舟,兼做声符。本义舟两旁的夹木) 服从,顺服 敌已服矣。--《吕氏春秋·论威》 以一服八。--《孟子·梁惠王上》 以力服人者,非心服也。--《孟子·公孙丑上》 当舜之时,有苗不服。--《韩非子·五蠹》 授之政,西土服。--《墨子·尚贤》 远人不服而不能来也。--《论语·季氏》 强国请服,弱国入朝。--汉·贾谊《过秦论》 又如服听(服从听命); 服低(屈服; 低头); 服杀(折服; 倾倒。杀用在动词后,表示程度深); 服主(轻易服输的人); 服属(顺从归属) 佩服; 信服; 使信服 服 fú ⒈衣裳,衣装~装。军~。学生~。 ⒉穿夏~单衣。 ⒊做,承受,担任~务。~刑。~兵役。 ⒋听从,顺从~从。以理~人。口~心~。 ⒌习惯,适应卒(兵)不~习。水土不~。 ⒍吃~中药。 服 fù量词。指中药,也作"付"头~药。吃两~药就会好的。 服bì 1.通"腷"。郁结貌。参见"服臆"。 2.通"逼"。堵塞。 服bó 1.啼呼。 2.通"保"。保卫。

Eng

  • CC-CEDICT clothes, dress, garment, to serve (in the military, a prison sentence etc), to obey, to be convinced (by an argument), to convince, to admire, to acclimatize, to take (medicine), mourning clothes, to wear mourning clothes
  • CC-CEDICT classifier for medicine: dose, Taiwan pr. [fu2]
  • JMdict clothes (esp. Western clothes)
  • JMdict clothing
  • JMdict dress
  • JMdict costume
  • JMdict suit
  • JMdict mourning clothes
  • JMdict mourning
  • JMdict period of mourning

ja

  • JMdict 服(ふく)
  • JMdict 服(ぶく)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣍞、𦨈【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤房六切,音伏。【說文】作𦨕。用也。一曰車右騎所以舟旋。从舟𠬝聲。【五經文字】《石經》變舟作月。【易·繫辭】服牛乗馬。【疏】服用其牛。【詩·鄭風】兩服上襄。【箋】兩服,中央夾轅者。【疏】馬在內兩服者,馬之上駕也。 又【廣韻】衣服。【易·訟卦】以訟受服。【書·舜典】車服以庸。 又懾服也。【易·豫卦】𠛬罰淸而民服。【書·舜典】四罪而天下咸服。【疏】天下皆服從之。 又五服。【書·益稷】弼成五服。【傳】侯甸綏要荒服也,服五百里。又【周官】六服羣辟。【疏】周禮九服。此惟言六服者,夷、鎭、蕃三服在九州之外,故惟舉六服。【周禮·夏官·職方氏】乃辨九服之邦國。○按侯、甸、男、采、衞、蠻、夷、鎭、蕃,九服也。 又行也。【書·說命】旨哉說乃言惟服。【傳】美其所言,皆可服行。 又【管子·權修篇】上身服以先之。【註】服,行也。 又職也。【書·旅獒】無替厥服。【傳】使無廢其職。 又思也。【詩·周南】寤寐思服。【傳】服,思之也。【莊子·田子方】吾服女也甚忘。【註】服者,思存之謂也。 又治也。【詩·周南】服之無斁。【箋】服,整也。乃能整治之,無厭倦。 又盛矢器也。【詩·小雅】象弭魚服。【箋】矢服也。○按《周禮·夏官·司弓矢》作箙。鄭註云:盛矢器也。 又事也。【詩·大雅】昭哉嗣服。【傳】服,事也。 又習也。【前漢·鼂錯傳】服其水土。【註】服,習也。 又姓。【後漢·服虔傳】服虔,字子愼,河南滎陽人也。 又鳥名。【史記·賈誼傳】楚人命鴞曰服。【註】異物志有山鴞,體有文色,土俗因形命之曰服,不能遠飛,行不出域。 又【廣韻】蒲北切【集韻】鼻墨切【正韻】步墨切,𠀤音僕。匐,或作服。【禮·檀弓】扶服救之。【釋文】又作匍匐。 又【儀禮·士冠禮】祝曰:令月吉日,始加元服,棄爾幼志,順爾成德。【韻補】服,叶鼻墨切。 又【集韻】扶缶切,音負。【周禮·冬官考工記·車人】牝服二柯。【註】牝服,長八尺,謂較也。鄭司農云:牝服,謂車箱。服讀曰負。 又【集韻】弼角切,音雹。啼呼也。

Thuyết Văn

用也。 一曰車右騑所㠯舟旋。 从舟。𠬨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

關雎箋曰。服、事也。 騑毛刻作騎。誤。馬部曰。騑、驂也。帝馬也。古者夾轅曰服馬。其旁曰驂馬。此析言之。許意謂渾言皆得名服馬也。獨言右騑者、謂將右旋則必策冣右之馬先向右。左旋亦同。舉右以晐左也。舟當作周。馬之周旋如舟之旋。故其字从舟。 房六切。古音在一部。

【服】 (phục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 舟 (chu) , Thanh phù (聲符): 𠬨 (𠬨) Phiên thiết: Phòng lục thiết Thượng tự: 房 (phòng) , Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phực (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dụng (Công dùng) vậy。 Một thuyết khác xa (Cái xe.) hữu (Bên phải.) phi (Con…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣍞 · 𦨈 · 𦨊 · 𦨋 · 𦨕 · 𦩟 · 𨈞