鶉衣

chún yī thuần y

Hán Việt: thuần y · Pinyin: chún yī

Tổng quan

rách rưới: tả tơi

Cấu tạo: (thuần) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 rách rưới; tả tơi。破爛不堪、補丁很多的衣服。 鶉衣百結。 quần áo tả tơi, vá chằng vá đụp.
  • Cihui rách rưới: tả tơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鶉鳥尾巴光禿,似縫補的衣服,故以鶉衣比喻破爛不堪的衣服。唐.杜甫〈風疾舟中伏枕書懷三十六韻奉呈湖南親友〉詩:「烏几重重縛,鶉衣寸寸針。」也作「鶉服」。

Eng

  • Cihui 鶉衣 chúnyī n. <wr.> ragged clothes M:²jiàn