鹤夀

hạc thọ

Hán Việt: hạc thọ

Tổng quan

ống lâu (như chim hạc, tương truyền chim hạc sống rất lâu). hạc thọ hạc thọ ☆Sống lâu (như chim hạc, tương truyền chim hạc sống rất lâu).

Cấu tạo: (hạc) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống lâu (như chim hạc, tương truyền chim hạc sống rất lâu). hạc thọ hạc thọ ☆Sống lâu (như chim hạc, tương truyền chim hạc sống rất lâu).