夀

shòuthọNôm thọ

Hán Việt: thọ · Pinyin: shòu · Nôm: thọ

Tổng quan

Lâu dài. Có tuổi gọi là thọ. Trăm tuổi là thượng thọ [上壽]. Tám mươi gọi là trung thọ [中壽]

夀器 · 夀堂 · 夀筵 · 夀終 · 夀誕 · 下夀 · 人夀 · 損夀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshòu1
Hán Việtthọ
Âm Nômthọ
Quảng Đôngsau6
Chú âmㄕㄡˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ thọ [壽]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夀shòu1.古同"寿"。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 壽, 寿[shou4]

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 壽 · 寿 · 壽