鷓鴣

zhè gū chá cô

Hán Việt: chá cô · Pinyin: zhè gū

Tổng quan

gà gô ên một loài chim, biết gáy. giá cô giá cô ☆Tên một loài chim, biết gáy.

Cấu tạo: (chá) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá cô giá cô ☆Tên một loài chim, biết gáy.
  • Cihui gà gô ên một loài chim, biết gáy. giá cô giá cô ☆Tên một loài chim, biết gáy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鳩鴿目。體大如鳩,頭頂暗紫赤色,背灰褐色。嘴紅,腹部帶黃色,腳深紅。群棲地上,營巢於土穴中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟类,雉科。体型似小鸡。头顶黑褐色,体羽黑白相间。双翅短圆,只能作短距离飞行。吃野果、杂草和嫩芽,也吃昆虫。雄鸟好斗,鸣声响亮。肉味鲜美,是中国南方传统的野味。

Eng

  • CC-CEDICT partridge
  • Cihui partridge

ja

  • JMdict francolin (partridge-like bird of genus Francolinus)|partridge (of genus Perdix)