鷲嶺

jiù lǐngthứu lĩnh

Hán Việt: thứu lĩnh · Pinyin: jiù lǐng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鹫山。 2.借指佛寺。 3.指杭州灵隐寺前飞来峰。飞来峰又名灵鹫,故称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靈鷲山的別名。參見「靈鷲山」條。

Cấu tạo: 鷲 (thứu) + 嶺 (lĩnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈鷲山的別名。參見「靈鷲山」條。

other

  • Nguồn khác : Linh Thứu sơn, Linh sơn
  • Nguồn khác Núi ở Trung Ấn Độ, vì ở trong núi có nhiều kên kên
  • Nguồn khác Hơn nữa đỉnh núi có hình dáng giống con kên kên nên lấy đó làm tên gọi
  • Nguồn khác Là nơi đức Phật Thích-ca Mâu-ni thuyết pháp
  • Nguồn khác TMVK ghi: 三問逆摧。超玄機於鷲嶺。一拳垂示。露赤體於龍峰。 Ba câu hỏi khó phá, vượt cơ nhiệm mầu ở Thứu Lãnh
  • Nguồn khác Giơ nắm tay để khai thị bày thể chân thật nơi Long Phong

Từ liên quan

Gần nghĩa

岭巆 · 嶺東 · 嶺南 · 鷲山 · 鷲岳 · 鷲峰 · 鷲巖 · 鷲臺