嶺
lĩnhNôm lĩnh
Hán Việt: lĩnh · Pinyin: lǐng · Nôm: lĩnh
Tổng quan
Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh [嶺]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǐng |
|---|---|
| Hán Việt | lĩnh |
| Âm Nôm | lãnh |
| Quảng Đông | leng5 |
| Mân Nam | líng |
| Nhật Bản | MINE |
| Hàn Quốc | 령 |
| Chú âm | ㄌㄧㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liengx |
| Phản thiết | 良郢切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 靜 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh [嶺]. Hồng Lĩnh [鴻嶺] núi ở Nghệ Tĩnh, Việt Nam. Nguyễn Du [阮攸] : Hồng Lĩnh vô gia huynh đệ tán [鴻嶺無家兄弟散] (Quỳnh Hải nguyên tiêu [瓊海元宵]) Chốn Hồng Lĩnh không có nhà, anh em tan tác
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rặng 嶺 / 岭 ◎ Nôm: rặng là âm THVcủa lĩnh, vào quãng trước đời Hán, lưu tích còn trong rặng núi (dãy núi). Tô Thức trong bài Đề tây lâm bích có câu: “Trông ngang thành rặng núi, trông trắc diện thì thành một đỉnh núi, xa gần cao thấp chẳng như nhau.” (横看成嶺側成峰,遠近高低各不同 hoành khan thành lĩnh trắc thành phong, viễn cận cao đê các bất đồng). Kiểu tái lập: *reŋ. cđ dặng. Đây là chữ Nôm ghi cách đọc từ cuối thế kỷ XVII về sau, khi d- r đã xoá nhãn. dt. HVVD <từ cổ> dãy, hàng. Nô bộc ắt còn hai rặng quýt, thất gia chẳng quản một con lều. (Mạn thuật 24.5)
- Giản Dị Hán Nôm lãnh ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) [Eng: mountain ridge, mountain peak]
- Giản Dị Hán Nôm lĩnh Lồng lĩnh (tên ngọn núi) [Eng: Lồng lĩnh (name of a mountain)]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lãnh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.有道路可通的山頂。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「此地有崇山峻嶺,茂林修竹。」 2.連綿不斷的山。如:「北嶺」、「大興安嶺」、「南嶺」、「秦嶺」。宋.蘇軾〈題西林壁〉詩:「橫看成嶺側成峰,遠近高低無一同。」 3.大陸地區五嶺的簡稱。《漢書.卷九五.南粵傳》:「士卒大疫,兵不能隃嶺。」《晉書.卷九○.良吏傳.吳隱之傳》:「朝廷欲革嶺南之弊,隆安中,以隱之為龍驤將軍。」
Eng
- CC-CEDICT mountain range, mountain ridge
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:阾【唐韻】良郢切【集韻】【正韻】里郢切【韻會】里整切,𠀤音領。【說文】山道也。【廣韻】山坡也。【正字通】山之肩領,可通道路者。【裴潛廣州記】大庾,始安,臨賀,桂陽,揭陽,爲五嶺。【鄧德明·南康記】大庾,桂陽,騎田,九眞,都龎,臨賀,萌渚,始安,越城,爲九嶺。【沈約詩】置嶺白雲閒。 又通作領。【前漢·嚴助傳】輿轎而踰領。 又叶離珍切,音陵。【王褒·九懷】駕元螭兮北征,曏吾路兮蔥嶺。連五宿兮建旄,揚氛氣兮爲旌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 岭 · 阾 · 岭 · 阾 · 岭 · 岭