lǐng lĩnh

Hán Việt: lĩnh · Pinyin: lǐng

Tổng quan

dãy núi sườn núi

嶺1. · 嶺2. · 嶺南能 · 嶺南摘怪 · 山嶺 · 岑嶺 · 庾嶺 · 熊嶺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǐng
Hán Việtlĩnh
Quảng Đôngleng5
Mân Namlíng
Nhật BảnMINE
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄥˇ
Hán ngữ Trung cổliengx
Phản thiết良郢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là {lĩnh} [嶺]. {Hồng Lĩnh} [鴻嶺] núi ở Nghệ Tĩnh, Việt Nam. Nguyễn Du [阮攸] : {Hồng Lĩnh vô gia huynh đệ tán} [鴻嶺無家兄弟散] (Quỳnh Hải nguyên tiêu [瓊海元宵]) Chốn Hồng Lĩnh không có nhà, anh em tan tác.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lãnh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.有道路可通的山頂。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「此地有崇山峻嶺,茂林修竹。」 2.連綿不斷的山。如:「北嶺」、「大興安嶺」、「南嶺」、「秦嶺」。宋.蘇軾〈題西林壁〉詩:「橫看成嶺側成峰,遠近高低無一同。」 3.大陸地區五嶺的簡稱。《漢書.卷九五.南粵傳》:「士卒大疫,兵不能隃嶺。」《晉書.卷九○.良吏傳.吳隱之傳》:「朝廷欲革嶺南之弊,隆安中,以隱之為龍驤將軍。」

Eng

  • CC-CEDICT mountain range|mountain ridge

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:阾【唐韻】良郢切【集韻】【正韻】里郢切【韻會】里整切,𠀤音領。【說文】山道也。【廣韻】山坡也。【正字通】山之肩領,可通道路者。【裴潛廣州記】大庾,始安,臨賀,桂陽,揭陽,爲五嶺。【鄧德明·南康記】大庾,桂陽,騎田,九眞,都龎,臨賀,萌渚,始安,越城,爲九嶺。【沈約詩】置嶺白雲閒。 又通作領。【前漢·嚴助傳】輿轎而踰領。 又叶離珍切,音陵。【王褒·九懷】駕元螭兮北征,曏吾路兮蔥嶺。連五宿兮建旄,揚氛氣兮爲旌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 岭 · 阾 · 岭 · 阾 · 岭 · 岭