鷹鸇

yīng zhān ưng chiên

Hán Việt: ưng chiên · Pinyin: yīng zhān

Tổng quan

Cấu tạo: (ưng) + (chiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻勇猛善於搏鬥的人。《左傳.文公十八年》:「見無禮於其君者誅之,如鷹鸇之逐鳥雀也。」 2.比喻凶狠殘忍的人。《後漢書.卷一○.皇后紀上.光烈陰皇后紀》:「宮闈之內,若見鷹鸇。既無關雎之德,而有呂、霍之風。」

Eng

  • Cihui 鷹鸇 īngzhān n. powerful men