鷹

yīngưngNôm ưng

Hán Việt: ưng · Pinyin: yīng · Nôm: ưng

Tổng quan

Chim ưng, con cắt, giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác. Nguyễn Du [阮攸] : {Cao nguyên phong t…

鷹嘴 · 鷹師 · 鷹揚 · 鷹洋 · 鷹爪 · 鷹犬 · 鷹眎 · 鷹眼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Hán Việtưng
Âm Nômưng
Quảng Đôngjing1
Mân Naming
Nhật BảnTAKA
Hàn Quốc응
Chú âmㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổqing
Baxter-Sagart[q](r)əŋ
Hán ngữ Thượng cổ[q](r)əŋ
Phản thiết於陵切
Thanh mẫu影
Vận蒸
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim ưng, con cắt, giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác. Nguyễn Du [阮攸] : Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ [高原豐草呼鷹路] (Hàm Đan tức sự [邯鄲即事]) Bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn)

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ưng chim ưng [Eng: eagle, falcon; Accipiter species (various)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ưng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ưng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ưng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鷲鷹目猛禽類的通稱。體型稍大,上嘴鉤曲,趾有鉤爪,勁而有力。性凶猛,眼光銳利,飛行疾速,多捕食小鳥、野兔等。獵人多畜之,以逐禽兔。

Eng

  • CC-CEDICT general term for a bird of prey (eagle, hawk or falcon etc)
  • JMdict hawk
  • JMdict falcon

ja

  • JMdict 鷹(たか)

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於陵切,音膺。【玉篇】鷙鳥。李時珍曰:鷹以膺擊,故謂之鷹。陸佃云:一歲曰黃鷹,二歲曰鴘鷹,鴘次赤也。三歲曰鶬鷹,今通謂之角鷹,頂有毛角微起。一曰題肩,一曰征鳥,一曰爽鳩。【左傳·昭十七年】爽鳩氏。【註】鷹也,一作鶆鳩。【爾雅·釋鳥】鷹鶆鳩。又【本草】虎鷹,翼廣丈餘,能搏虎。【裴氏新書】鷹在衆鳥閒,若睡寐然,故積怒而後全剛生焉。詩大雅:維師尚父,時維鷹揚。言其武之奮揚也。【正字通】鷹雄形小雌體大,生於窟者好眠,巢於木者常立,雙骹長者起遲,六翮短者飛急。禮月令,季夏,鷹乃學習。註:鶵學飛。又季秋,鷹乃祭鳥。註:欲食鳥,先殺鳥不食。毛氏曰:本作䧹,後人加鳥字,不知䧹已从隹矣。徐鍇曰:鷹隨人指縱,故从人。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䧹 · 𤸰 · 𤼡 · 𨿳 · 𪇿 · 鹰 · 鹰