鸚鵡熱
anh vũ nhiệt
Hán Việt: anh vũ nhiệt · Pinyin: yīng wǔ rè
Tổng quan
bệnh sốt vẹt | bệnh ornithosis | sốt vẹt bệnh vi-rút vẹt (bệnh sốt mà môi giới truyền nhiễm phần nhiều là loài chim như vẹt, gà, vịt...)。一種鳥病,常傳染給人。
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh sốt vẹt | bệnh ornithosis | sốt vẹt bệnh vi-rút vẹt (bệnh sốt mà môi giới truyền nhiễm phần nhiều là loài chim như vẹt, gà, vịt...)。一種鳥病,常傳染給人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由鸚鵡熱披衣菌引起,人類主要透過鳥類或家禽感染。症狀是突然寒戰、發熱、頭痛、紅疹、肌肉疼痛及乾咳。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病名。由病毒引起,症状是突然寒战发热,喉痛,头痛,流鼻血,干咳,脉搏细微而慢,有时发生恶心呕吐,一周后身上可能出现小红疹。传染媒介多为鸟类(鹦鹉﹑鸡﹑鸭等)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.病名。由病毒引起,症状是突然寒战发热,喉痛,头痛,流鼻血,干咳,脉搏细微而慢,有时发生恶心呕吐,一周后身上可能出现小红疹。传染媒介多为鸟类(鹦鹉﹑鸡﹑鸭等)。
Eng
- CC-CEDICT psittacosis|ornithosis|parrot fever
- Cihui psittacosis; ornithosis; parrot fever