鳩形

jiū xíng cưu hình

Hán Việt: cưu hình · Pinyin: jiū xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (cưu) + (hình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《太平御览》卷九二一引《续汉书.礼仪志》"民年始七十者,授之以玉杖……长九尺,端以鸠为饰。鸠者,不噎之鸟也;欲老人不噎。"后以"鸠形"指年老者所用的手杖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《太平御览》卷九二一引《续汉书.礼仪志》"民年始七十者,授之以玉杖……长九尺,端以鸠为饰。鸠者,不噎之鸟也;欲老人不噎。"后以"鸠形"指年老者所用的手杖。