鸠鸽类

cưu cáp loại

Hán Việt: cưu cáp loại

Tổng quan

anh từ Động vật học, chỉ chung các giống chim thuộc loại bồ câu (columbinae). cưu cáp loại cưu cáp loại ☆Danh từ Động vật học, chỉ chung các giống chim thuộc loại bồ câu (columbinae).

Cấu tạo: (cưu) + (cáp) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh từ Động vật học, chỉ chung các giống chim thuộc loại bồ câu (columbinae). cưu cáp loại cưu cáp loại ☆Danh từ Động vật học, chỉ chung các giống chim thuộc loại bồ câu (columbinae).