鸥鹭

âu lộ

Hán Việt: âu lộ

Tổng quan

on chim âu và con cò. Chỉ người ở ẩn sống nhàn, giống như con âu con cò thơ thẩn ven sông. âu lộ âu lộ ☆Con chim âu và con cò. Chỉ người ở ẩn sống nhàn, giống như con âu con cò thơ thẩn ven sông. âu lộ 鷗鷺 dt. âu và cò, hai loài chim nước, bạn của ẩn sĩ. đc. sách Liệt Tử thiên Hoàng đế có đoạn: “có người miền biển chơi thân với chim âu, cứ sáng ra lại theo chim âu đi chơi, chim âu kéo đến bên người…

Cấu tạo: (âu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on chim âu và con cò. Chỉ người ở ẩn sống nhàn, giống như con âu con cò thơ thẩn ven sông. âu lộ âu lộ ☆Con chim âu và con cò. Chỉ người ở ẩn sống nhàn, giống như con âu con cò thơ thẩn ven sông. âu lộ 鷗鷺 dt. âu và cò, hai loài chim nước, bạn của ẩn sĩ. đc. sách Liệt Tử thiên Hoà…