âu

Hán Việt: âu

Tổng quan

mòng biển thường

鸥嘴噪鸥 · 鸥的一种 · 小鸥 · 巫鸥 · 海鸥 · 渔鸥 · 燕鸥 · 笑鸥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinōu
Hán Việtâu
Quảng Đôngau1
Chú âmㄡˉ
Hán ngữ Trung cổqu
Phản thiết烏侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鷗
  • Thiều Chửu Con cò bể. Mỏ khoằm mà cứng, lông trắng toát, cánh nhờ nhờ như màu tro mà dài quá đuôi, thường hay liệng trên mặt bể để bắt cá ăn. Nguyễn Du [阮攸] : {Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại, Bất phương chung nhật đối phù âu } [剰有閒心無罣礙, 不妨終日對浮鷗] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Chỉ còn một tấm lò…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸥 (形声。从鸟,区声。《说文》水鸮也。”本义水鸮) 水鸟名 惊起一滩鸥鹭。--宋·李清照《如梦令》 鸥鹭灭没。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 鸥科(laridae)。此类鸟善飞,能游水,常随潮而翔,有海鸥、银鸥、燕鸥等种类。为长翼蹼足水鸟,形体较大,身体较粗壮,喙较厚,喙端略呈弯钩状,通常呆在岸边或内陆水域附近 ,是港口重要的食腐动物 。如鸥汀(群鸥栖息的沙洲);鸥没(鸥鸟没入水中);鸥眠(鸥鸟息眠);鸥鹭忘机(指人无机心,鸥鸟也能和其相亲近);鸥水相依(比喻离不开赖以生存的环 境);鸥闲(鸥鸟悠闲自在) 鸥(鷗)ōu鸟名。常见的有海~、银~、燕~等,…

Eng

  • CC-CEDICT common gull

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏侯切,音謳。【說文】鷗,水鴞也。一名鷖。【李時珍曰】鷗者,浮水上,輕漾如漚也。又本作漚。【列子·黃帝篇】海上之人有好漚鳥者,每旦之海上,從漚鳥遊,漚鳥之至者,百住而不止。【註】漚同鷗。又【集韻】𧇾于切,音區。水鳥也。又於求切,音優。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鴎 · 䳼 · 鸥 · 鸥 · 鷗 · 鴎 · 鸥 · 鷗