鸭蛋

yā dànáp đản

Hán Việt: áp đản · Pinyin: yā dàn

Tổng quan

con vịt, vịt cái, thịt vịt,(thân mật) người yêu quí; người thân mến, (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg), người tàn tật, người què quặt, người vỡ nợ, người phá sản, người thất bại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鸭子产的卵。 2.比喻零。谓没有成绩。数目零,记作"○",状如鸭蛋,故有此喻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鴨所產的卵。也稱為「鴨子兒」。 2.零分。如:「得了鴨蛋」。

Cấu tạo: 鴨 (áp) + 蛋 (đản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trứng vịt
  • Tần suất từ con vịt, vịt cái, thịt vịt,(thân mật) người yêu quí; người thân mến, (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg), người tàn tật, người què quặt, người vỡ nợ, người phá sản, người thất bại, (hàng không), lóng máy bay hỏng, ngơ ngác thểu não như gà bị bão, như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai, trời mưa, chơi ném thia lia, phung phí, đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước, một thoáng, một lát, vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ), (số nhiều) quần vải bông dày, (quân sự), thục xe lội nước, sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn, động tác cúi…
  • Biên soạn 鴨蛋 yādàn* n. 1. duck's egg M:ge/²zhī/³dá 2. zero (score)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸭子产的卵。 2.比喻零。谓没有成绩。数目零,记作"○",状如鸭蛋,故有此喻。

Eng

  • Cihui 鴨蛋 yādàn* n. 1. duck's egg M:ge/²zhī/³dá 2. zero (score)
  • Tần suất từ 鴨蛋 yādàn* n. 1. duck's egg M:ge/²zhī/³dá 2. zero (score)

Đức

  • Handedict Entenei (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸭蛋圆 · 鸭蛋青 · 蛋包 · 蛋匙 · 蛋卷 · 蛋品 · 蛋塔 · 蛋壳