鴨蛋

yā dàn áp đản

Hán Việt: áp đản · Pinyin: yā dàn

Tổng quan

con vịt, vịt cái, thịt vịt,(thân mật) người yêu quí; người thân mến, (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg), người tàn tật, người què quặt, người vỡ nợ, người phá sản, người thất bại, (hàng không), lóng máy bay hỏng, ngơ ngác thểu não như gà bị bão, như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai, trời mưa, chơi ném thia lia, phung phí, đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do v…

Cấu tạo: (áp) + (đản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸭子产的卵; 比喻零。谓没有成绩。数目零,记作"○",状如鸭蛋,故有此喻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸭子产的卵。 2.比喻零。谓没有成绩。数目零,记作"○",状如鸭蛋,故有此喻。

Eng

  • Cihui 鴨蛋 yādàn* n. 1. duck's egg M:ge/²zhī/³dá 2. zero (score)