鴛鴦
uyên ương
Hán Việt: uyên ương · Pinyin: yuān yāng
Tổng quan
(loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata) | (nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm | vợ chồng hạnh phúc ên loài chim thuộc giống vịt trời, con trống là Uyên, con mái là Ương, lúc nào đi cũng có đôi. Chỉ tình vợ chồng thắm thiết. uyên ương uyên ương ☆Tên loài chim thuộc giống vịt trời, con trống là Uyên, con mái là Ương, lúc nào đi cũng có đôi. Chỉ tình vợ chồng thắm thiết. chim uyên ương。鳥,…
Nghĩa
Việt
- Cihui uyên ương uyên ương ☆Tên loài chim thuộc giống vịt trời, con trống là Uyên, con mái là Ương, lúc nào đi cũng có đôi. Chỉ tình vợ chồng thắm thiết.
- Cihui (loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata) | (nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm | vợ chồng hạnh phúc ên loài chim thuộc giống vịt trời, con trống là Uyên, con mái là Ương, lúc nào đi cũng có đôi. Chỉ tình vợ chồng thắm thiết. uyên ương uyên ương ☆Tên loài chim thuộc giố…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。鳥綱雁形目。體小於鴨,雄者羽毛美麗,頭有紫黑色羽冠,翼之上部黃褐色,雌者全體蒼褐色,棲息於池沼之上,雄曰鴛,雌曰鴦。也稱為「匹禽」。 2.因鴛鴦常偶居不離,故以鴛鴦比喻夫婦。《紅樓夢》第一回:「昨日黃土隴頭送白骨,今宵紅燈帳底臥鴛鴦。」 3.成對的物件。如:「鴛鴦劍」、「鴛鴦瓦」。又凡以二物相配映者,亦多稱為「鴛鴦」。如菜餚中有鴛鴦捲。 4.《詩經.小雅》的篇名。共四章。根據〈詩序〉:「鴛鴦,刺幽王也。」或亦指為頌禱天子之詩。首章二句為:「鴛鴦于飛,畢之羅之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟,外形像野鸭而较小,嘴扁,颈长,趾间有蹼,善于游泳,翅膀长,能飞。雄鸟有彩色羽毛,头后有铜赤、紫、绿等色的长冠毛,嘴红色。雌鸟羽毛苍褐色,嘴灰黑色,雌雄多成对生活在水边。文学作品中常用来比喻夫妻。
Eng
- CC-CEDICT (bird species of China) mandarin duck (Aix galericulata)|(fig.) affectionate couple; happily married couple
- Cihui (bird species of China) mandarin duck (Aix galericulata); (fig.) affectionate couple; happily married couple
ja
- JMdict mandarin duck (Aix galericulata)