yuān uyên

Hán Việt: uyên · Pinyin: yuān

Tổng quan

vịt uyên ương

鴛湖 · 鴛班 · 鴛鴦 · 鴛鷺 · 野鴛鴦 · 鴛侶 · 鴛偶 · 鴛儔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuān
Hán Việtuyên
Quảng Đôngjin1
Mân Namuan
Nhật BảnEN
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄢˉ
Hán ngữ Trung cổquon
Phản thiết烏昆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Uyên ương} [鴛鴦] một giống chim ở nước hình như con vịt mà bé (con le). Con đực thì trên cổ có lông mã trắng và dài, cánh to mà đẹp, con cái thì không có lông mã, cánh cũng xấu, thường ở trong sông trong hồ. Con đực gọi là {uyên}, con cái gọi là {ương}, đi đâu cũng có đôi không r…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: uyên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oan Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oan Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: oan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「鴛鴦」條。 2.一種鳳鳥。通「鵷」。《洛陽伽藍記.卷四.追先寺》:「鴛鸞接翼,杞梓成陰。」南北朝.范祥雍.注:「鴛與鵷通,鴛鸞皆鳳族。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鴛fén 1.鸟聚貌。

Eng

  • CC-CEDICT mandarin duck

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤於袁切,音眢。【說文】鴛鴦也。【玉篇】匹鳥。雄曰鴛,雌曰鴦。【崔豹·古今註】鳧類,雌雄未嘗相離,人得其一,則一必思而死,故謂匹鳥。【埤雅】鵲好外反,鴛好內思。【詩·小雅】鴛鴦在梁,戢其左翼。【正字通】鴛鴦紅頭,翅尾黑,頭有白長毛,質杏黃色具文采。又【廣韻】烏渾切【集韻】烏昆切,𠀤音溫。義同。

Thuyết Văn

鴛鴦也。 从鳥。夗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅傳曰。鴛鴦、匹鳥也。古今注曰。雌雄未嘗相離。按鸂𪀦者、鴛鴦屬也。 於袁切。十四部。

【鴛】 (uyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 夗 (uyển) Phiên thiết: Vu viên thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' Suy luận: an (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: uyên ({Uyên ương} [鴛鴦] một) ương (Xem {uyên ương} [鴛鴦]) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 夗 · 𡖅 · 𫠔 · 夗 · 鸳 · 鸳 · 鸳