鴕鳥

tuó niǎo đà điểu

Hán Việt: đà điểu · Pinyin: tuó niǎo

Tổng quan

đà điểu ên một loài chim thật lớn, sống ở sa mạc, không bay được nhưng khỏe và chạy mau, dùng để kéo xe. đà điểu đà điểu ☆Tên một loài chim thật lớn, sống ở sa mạc, không bay được nhưng khỏe và chạy mau, dùng để kéo xe. đà điểu。現代鳥類中最大的鳥,高可達3米,頸長,頭小,嘴扁平,翼短小,不能飛,腿長,腳有力,善走。雌鳥灰褐色,雄鳥的翼和尾部有白色羽毛。生活在非洲的草原和沙漠地帶。

Cấu tạo: (đà) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đà điểu đà điểu ☆Tên một loài chim thật lớn, sống ở sa mạc, không bay được nhưng khỏe và chạy mau, dùng để kéo xe.
  • Cihui đà điểu ên một loài chim thật lớn, sống ở sa mạc, không bay được nhưng khỏe và chạy mau, dùng để kéo xe. đà điểu đà điểu ☆Tên một loài chim thật lớn, sống ở sa mạc, không bay được nhưng khỏe và chạy mau, dùng để kéo xe. đà điểu。現代鳥類中最大的鳥,高可達3米,頸長,頭小,嘴扁平,翼短小,不能飛,腿長,腳有力,善走。雌鳥灰褐色,雄鳥…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱駝鳥目駝鳥科,是現代鳥類中最大的鳥,高可達三公尺。頸長頭小,翼短不能高飛,腿長善走。以葉子、種子、果實為食。產於非洲、亞洲、美洲。也作「駝鳥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称非洲鸵鸟”。鸟纲,鸵鸟科。现存最大的鸟。雄鸟身高2~3米,体重平均50千克。头小,颈部长。足强壮,具两趾和肉垫,善奔跑。翼退化,不能飞。经驯化和训练,可供人骑坐及表演。

Eng

  • CC-CEDICT ostrich
  • Cihui ostrich