鳥
điểu
Hán Việt: điểu · Pinyin: diǎo
Tổng quan
biến thể của 屌[diao3] dương vật chim Lượng từ: 隻 只[zhi1],群[qun2] bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196) (tiếng địa phương) để ý đến (nhấn mạnh) chết tiệt chết tiệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diǎo |
|---|---|
| Hán Việt | điểu |
| Quảng Đông | diu2 |
| Mân Nam | niáu |
| Nhật Bản | TORI |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄉㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | teux |
| Baxter-Sagart | tˤiwʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤiwʔ |
| Phản thiết | 尼了切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Loài chim, con chim.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đeo đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu [Eng: bird; (Mandarin should be “diǎo”, but use “niǎo” to avoid “diǎo”)]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.男性的生殖器。同「屌」。明.馮夢龍《古今譚概.卷一七.容悅部.洗鳥》:「大學士萬安老而陰痿,徽人倪進賢以藥劑湯洗之,得為庶吉士,授御史。時人目為洗鳥御史。」 2.罵人的粗穢語。《水滸傳》第三五回:「不換便罷,沒可得鳥嚇他!」
Eng
- CC-CEDICT variant of 屌[diao3]|penis
- CC-CEDICT bird|CL:隻|只[zhi1],群[qun2]|bird radical in Chinese characters (Kangxi radical 196)|(dialect) to pay attention to|(intensifier) damned|goddamn
ja
- JMdict bird|bird meat (esp. chicken meat)|fowl|poultry
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】都了切【集韻】【韻會】丁了切,𠀤音蔦。【說文】長尾禽總名也。【正韻】常時曰鳥,胎卵曰禽。【爾雅·釋鳥】鳥之雌雄不可別者以翼,右掩左雄,左掩右雌。【書·堯典】厥民析鳥獸孳尾。【周禮·秋官·翨氏】掌攻猛鳥。又【硩蔟氏】掌覆妖鳥之巢。【註】硩,摘也。摘其巢而去之。【正字通】二足而羽謂之禽。或曰鳥觜曰咮曰喙,爪曰距,尾曰翠,一作臎,一名尾罌。膍胵曰奧,嚨曰亢曰員官,項畜食處曰嗉,翅曰翮曰翎,頸毛曰翁,腳短者多伏,腳長者多立,腳近翠者好步,腳近臆者好躑。【師曠·禽經】羽蟲三百六十,毛協四時,色合五方。又星名。朱鳥,南方七宿名。【書·堯典】日中星鳥。又國名。【山海經】鹽長之國有人鳥首,名曰鳥氏。又山名。鳥䑕。【地志】在隴西郡首陽縣西南,禹貢,終南惇物至于鳥䑕。又【山海經】鳥危之山,鳥危之水出焉。又官名。【周禮·夏官】射鳥氏掌射鳥。【左傳·昭十七年】少皡摯之立也,紀於鳥,爲鳥師,而鳥名。又秦之先有鳥俗氏。【史記·秦本紀】大費生子二人,一曰大廉,實鳥俗氏。【索隱曰】以仲衍鳥身人言,故爲鳥俗氏。又丹鳥,白鳥,俱蟲名。【夏小正】丹鳥者,丹良也。白鳥者,蚊蚋也。又妙音鳥。【法華經偈頌】聖主天中王,迦陵頻伽聲。【註】迦陵頻伽,妙音鳥也。鳥未出聲時,卽發音微妙,一切天人聲皆不及,惟佛音類之,故以取况。 又【正韻】尼了切,音裊。義同。又【集韻】【類篇】𠀤與島同。【書·禹貢】島夷皮服。【史記·夏本紀】【前漢·地理志】𠀤作鳥夷。孔讀鳥爲島。又【字彙補】子削切,音爵。【前漢·地理志】武威郡鸞鳥縣。【後漢·段熲傳】欲攻武威,熲復追擊於鸞鳥。【註】鳥音爵。又叶都縷切,音女。【史記·自序】穆公思義,悼殽之旅。以人爲殉,詩歌黃鳥。又叶丁柳切,音近斗。【前漢·敘傳】沐浴尸鄕,北面奉首。旅人慕殉,義過黃鳥。 考證:〔【正韻】尼了切,音䲷。〕 謹照原文音梟改音裊。
Thuyết Văn
長尾禽緫名也。 象形。鳥之足佀匕。从匕。 凡鳥之屬皆从鳥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋鳥音義引長尾羽衆禽揔名也。按厹部云。禽、走獸緫名。此不同者。此依釋鳥二足而羽謂之禽也。短尾名隹。長尾名鳥。析言則然。渾言則不別也。 鳥足以一該二。能、鹿足以二該四。都了切。二部。
【鳥】 (điểu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 匕 (chủy (Cái thìa. Như nói cu)), 鳥 (điểu (Loài chim)) Phiên thiết: Đô liễu thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 了 (liễu) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: điểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) vĩ (Đuôi.) cầm (Loài chim. Như {g…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩾑 · 𪈼 · 鸟 · 鸟 · 鸟