鵓鴣

bó gū bột cô

Hán Việt: bột cô · Pinyin: bó gū

Tổng quan

chim cu hoặc loài chim tương tự | chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)

Cấu tạo: (bột) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim cu hoặc loài chim tương tự | chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鴿形目。欲雨或初晴的時候,常咕咕的叫。宋.陸游〈小園〉詩:「村南村北鵓鴣聲,水刺新秧漫漫平。」也稱為「勃姑」、「祝鳩」、「水鵓鴣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称鹁鸠”。泛称斑鸠”。天要下雨时,常在树上叫,故俗称水鹁鸪”。

Eng

  • CC-CEDICT turtle dove or similar bird|oriental turtle dove (Streptopelia orientalis)
  • Cihui 鵓鴣 ógū n. <zoo.> wood pigeon M:²zhī