鹽商
diêm thương
Hán Việt: diêm thương · Pinyin: yán shāng
Tổng quan
người làm muối; công nhân muối, người bán muối, người muối cá
Nghĩa
Việt
- Cihui người làm muối; công nhân muối, người bán muối, người muối cá
- Cihui ghề buôn bán muối. diêm thương diêm thương ☆Nghề buôn bán muối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經營鹽業的商人。舊時鹽商納稅於官,而取得鹽引,專賣鹽於引地之內。至民國二十年,乃決定取銷專賣制,聽任人民自由買賣。《儒林外史》第四一回:「鹽商富貴奢華,多少士大夫見了就銷魂奪魄。」
Eng
- Cihui 鹽商 yánshāng* n. salt merchant M:ge/¹míng/²wèi