鹽度

yán dù diêm độ

Hán Việt: diêm độ · Pinyin: yán dù

Tổng quan

độ mặn

Cấu tạo: (diêm) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ mặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海水中所含溶解電解質的總量,常以千分比表示,一般海水鹽度約為33~35‰。

Eng

  • CC-CEDICT salinity
  • Cihui salinity