鹽心 yán xīn·diêm tâm Hán Việt: diêm tâm · Pinyin: yán xīn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.佛教语。谓一旦有思念之心,便更增思念。如盐之入物,皆着咸味。 Cấu tạo: 鹽 (diêm) + 心 (tâm)Pinyinyán xīnHán Việtdiêm tâmCấu tạo鹽 + 心 · diêm + tâm nghĩa thành phần: diêm + tâm Nghĩa ViệtCihui (術語)凡入鹽之處,皆增鹹味,喻人心一旦思念之事,更增思念也。大日經一曰:「云何鹽心?謂所思念。彼復增加思念。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭