鹽梟
diêm kiêu
Hán Việt: diêm kiêu · Pinyin: yán xiāo
Tổng quan
tư thương buôn muối
Nghĩa
Việt
- Cihui tư thương buôn muối
- Cihui tư thương buôn muối (thời xưa, thường có vũ trang)。舊時私販食鹽的人,大多有武裝。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以販賣私鹽為業的人。《官場現形記》第三○回:「說強盜打劫也好,說鹽梟打劫也好,橫豎總在你貴境裡出的搶案。」
Eng
- Cihui 鹽梟 yánxiāo n. illegal salt dealer